Xem tuổi · năm Nhâm Tuất

Sinh con năm 2102 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2102 (từ Tết 17/2/2102) là tuổi Nhâm Tuất, mệnh Đại Hải Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2102?

2061 Tân Tỵ 2062 Nhâm Ngọ 2064 Giáp Thân 2070 Canh Dần 2071 Tân Mão 2073 Quý Tỵ 2074 Giáp Ngọ 2078 Mậu Tuất 2079 Kỷ Hợi 2082 Nhâm Dần 2083 Quý Mão

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Nhâm Tuất với từng tuổi bố mẹ

  • 2058 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2059 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2060 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Hải Thủy); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 2061 Tân Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Hải Thủy)
  • 2062 Nhâm Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Hải Thủy)
  • 2063 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Hải Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất)
  • 2064 Giáp Thân – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Hải Thủy)
  • 2065 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Hải Thủy); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 2066 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2067 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2068 Mậu Tý – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Hải Thủy)
  • 2069 Kỷ Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Hải Thủy)
  • 2070 Canh Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Hải Thủy)
  • 2071 Tân Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Hải Thủy)
  • 2072 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Hải Thủy); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 2073 Quý Tỵ – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Hải Thủy)
  • 2074 Giáp Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Hải Thủy)
  • 2075 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Hải Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất)
  • 2076 Bính Thân – KỵThiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Hải Thủy)
  • 2077 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Hải Thủy)
  • 2078 Mậu Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Đại Hải Thủy)
  • 2079 Kỷ Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Đại Hải Thủy)
  • 2080 Canh Tý – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2081 Tân Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
  • 2082 Nhâm Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Đại Hải Thủy)
  • 2083 Quý Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Đại Hải Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›