Xem tuổi · năm Giáp Ngọ

Sinh con năm 2014 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2014 (từ Tết 31/1/2014) là tuổi Giáp Ngọ, mệnh Sa Trung Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2014?

1971 Tân Hợi 1974 Giáp Dần 1976 Bính Thìn 1977 Đinh Tỵ 1982 Nhâm Tuất 1983 Quý Hợi 1991 Tân Mùi 1992 Nhâm Thân

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Giáp Ngọ với từng tuổi bố mẹ

  • 1970 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Kim); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 1971 Tân Hợi – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Kim)
  • 1972 Nhâm Tý – KỵĐịa chi lục xung (Tý – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1973 Quý Sửu – KỵĐịa chi lục hại (Sửu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1974 Giáp Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1975 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ)
  • 1976 Bính Thìn – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1977 Đinh Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1978 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1979 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1980 Canh Thân – KỵThiên can xung (Canh – Giáp); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1981 Tân Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1982 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1983 Quý Hợi – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1984 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 1985 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 1986 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1987 Đinh Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1988 Mậu Thìn – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1989 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Kỷ – Giáp); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1990 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Thiên can xung (Canh – Giáp)
  • 1991 Tân Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1992 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim)
  • 1993 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 1994 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1995 Ất Hợi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›