Tuổi con Bính Thân với từng tuổi bố mẹ
- 1972 Nhâm Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Hạ Hỏa); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
- 1973 Quý Sửu – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tang Đố Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
- 1974 Giáp Dần – KỵĐịa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
- 1975 Ất Mão – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Khê Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
- 1976 Bính Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Sơn Hạ Hỏa)
- 1977 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sa Trung Thổ – Sơn Hạ Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân)
- 1978 Mậu Ngọ – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
- 1979 Kỷ Mùi – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Thiên Thượng Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
- 1980 Canh Thân – HợpCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
- 1981 Tân Dậu – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
- 1982 Nhâm Tuất – KỵThiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
- 1983 Quý Hợi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
- 1984 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa)
- 1985 Ất Sửu – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Sơn Hạ Hỏa)
- 1986 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Sơn Hạ Hỏa); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
- 1987 Đinh Mão – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
- 1988 Mậu Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Sơn Hạ Hỏa)
- 1989 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Sơn Hạ Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân)
- 1990 Canh Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Sơn Hạ Hỏa)
- 1991 Tân Mùi – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Sơn Hạ Hỏa)
- 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Sơn Hạ Hỏa)
- 1993 Quý Dậu – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Sơn Hạ Hỏa)
- 1994 Giáp Tuất – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Sơn Hạ Hỏa)
- 1995 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Sơn Hạ Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
- 1996 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Sơn Hạ Hỏa)
- 1997 Đinh Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Sơn Hạ Hỏa)