Xem tuổi · năm Ất Mùi

Sinh con năm 2015 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2015 (từ Tết 19/2/2015) là tuổi Ất Mùi, mệnh Sa Trung Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2015?

1974 Giáp Dần 1975 Ất Mão 1977 Đinh Tỵ 1983 Quý Hợi 1990 Canh Ngọ 1992 Nhâm Thân 1993 Quý Dậu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Mùi với từng tuổi bố mẹ

  • 1971 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Kim (bình hòa: Thoa Xuyến Kim – Sa Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1972 Nhâm Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1973 Quý Sửu – KỵĐịa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tang Đố Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1974 Giáp Dần – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1975 Ất Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Khê Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1976 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi)
  • 1977 Đinh Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1978 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1979 Kỷ Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Thiên Thượng Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1980 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1981 Tân Dậu – KỵThiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thạch Lựu Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1982 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
  • 1983 Quý Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Đại Hải Thủy – Sa Trung Kim)
  • 1984 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
  • 1985 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Hải Trung Kim – Sa Trung Kim); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
  • 1986 Bính Dần – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1987 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1988 Mậu Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1989 Kỷ Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Sa Trung Kim)
  • 1990 Canh Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim)
  • 1991 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Sa Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1992 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim)
  • 1993 Quý Dậu – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Sa Trung Kim)
  • 1994 Giáp Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1995 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Kim)
  • 1996 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Kim); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›