Xem tuổi · năm Quý Tỵ

Sinh con năm 2013 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2013 (từ Tết 10/2/2013) là tuổi Quý Tỵ, mệnh Trường Lưu Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2013?

1970 Canh Tuất 1972 Nhâm Tý 1973 Quý Sửu 1975 Ất Mão 1981 Tân Dậu 1982 Nhâm Tuất 1984 Giáp Tý 1985 Ất Sửu 1988 Mậu Thìn 1989 Kỷ Tỵ 1993 Quý Dậu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Quý Tỵ với từng tuổi bố mẹ

  • 1969 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Trường Lưu Thủy)
  • 1970 Canh Tuất – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Trường Lưu Thủy)
  • 1971 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Trường Lưu Thủy); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
  • 1972 Nhâm Tý – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Trường Lưu Thủy)
  • 1973 Quý Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Trường Lưu Thủy)
  • 1974 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Trường Lưu Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
  • 1975 Ất Mão – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Trường Lưu Thủy)
  • 1976 Bính Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Trường Lưu Thủy)
  • 1977 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Trường Lưu Thủy)
  • 1978 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Trường Lưu Thủy)
  • 1979 Kỷ Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Trường Lưu Thủy)
  • 1980 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Trường Lưu Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
  • 1981 Tân Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Trường Lưu Thủy)
  • 1982 Nhâm Tuất – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Trường Lưu Thủy)
  • 1983 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Trường Lưu Thủy); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
  • 1984 Giáp Tý – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Trường Lưu Thủy)
  • 1985 Ất Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Trường Lưu Thủy)
  • 1986 Bính Dần – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Trường Lưu Thủy)
  • 1987 Đinh Mão – KỵThiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Trường Lưu Thủy)
  • 1988 Mậu Thìn – HợpThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Trường Lưu Thủy)
  • 1989 Kỷ Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Trường Lưu Thủy)
  • 1990 Canh Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Trường Lưu Thủy)
  • 1991 Tân Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Trường Lưu Thủy)
  • 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Trường Lưu Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
  • 1993 Quý Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Trường Lưu Thủy)
  • 1994 Giáp Tuất – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Trường Lưu Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›