Tuổi con Quý Tỵ với từng tuổi bố mẹ
- 1969 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1970 Canh Tuất – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Trường Lưu Thủy)
- 1971 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Trường Lưu Thủy); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
- 1972 Nhâm Tý – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Trường Lưu Thủy)
- 1973 Quý Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Trường Lưu Thủy)
- 1974 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Trường Lưu Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
- 1975 Ất Mão – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Trường Lưu Thủy)
- 1976 Bính Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1977 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1978 Mậu Ngọ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Trường Lưu Thủy)
- 1979 Kỷ Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Trường Lưu Thủy)
- 1980 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Trường Lưu Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
- 1981 Tân Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Trường Lưu Thủy)
- 1982 Nhâm Tuất – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Trường Lưu Thủy)
- 1983 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Trường Lưu Thủy); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
- 1984 Giáp Tý – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Trường Lưu Thủy)
- 1985 Ất Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Trường Lưu Thủy)
- 1986 Bính Dần – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Trường Lưu Thủy)
- 1987 Đinh Mão – KỵThiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Trường Lưu Thủy)
- 1988 Mậu Thìn – HợpThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Trường Lưu Thủy)
- 1989 Kỷ Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Trường Lưu Thủy)
- 1990 Canh Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1991 Tân Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1992 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Trường Lưu Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
- 1993 Quý Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Trường Lưu Thủy)
- 1994 Giáp Tuất – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Trường Lưu Thủy)