Tuổi con Nhâm Thìn với từng tuổi bố mẹ
- 1968 Mậu Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1969 Kỷ Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Đại Trạch Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1970 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Trường Lưu Thủy); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
- 1971 Tân Hợi – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thoa Xuyến Kim – Trường Lưu Thủy)
- 1972 Nhâm Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Trường Lưu Thủy)
- 1973 Quý Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tang Đố Mộc – Trường Lưu Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
- 1974 Giáp Dần – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Trường Lưu Thủy)
- 1975 Ất Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Khê Thủy – Trường Lưu Thủy); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
- 1976 Bính Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1977 Đinh Tỵ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Sa Trung Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1978 Mậu Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Trường Lưu Thủy)
- 1979 Kỷ Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Trường Lưu Thủy)
- 1980 Canh Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Trường Lưu Thủy)
- 1981 Tân Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thạch Lựu Mộc – Trường Lưu Thủy)
- 1982 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Trường Lưu Thủy); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
- 1983 Quý Hợi – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Trường Lưu Thủy)
- 1984 Giáp Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Trường Lưu Thủy)
- 1985 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Trường Lưu Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
- 1986 Bính Dần – KỵThiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Trường Lưu Thủy)
- 1987 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Địa chi lục hại (Mão – Thìn); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Trường Lưu Thủy)
- 1988 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Trường Lưu Thủy); Tự hình (Thìn – Thìn)
- 1989 Kỷ Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Trường Lưu Thủy)
- 1990 Canh Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1991 Tân Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Trường Lưu Thủy)
- 1992 Nhâm Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Trường Lưu Thủy)
- 1993 Quý Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Trường Lưu Thủy)