Xem tuổi · năm Canh Dần

Sinh con năm 2010 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2010 (từ Tết 14/2/2010) là tuổi Canh Dần, mệnh Tùng Bách Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2010?

1966 Bính Ngọ 1967 Đinh Mùi 1972 Nhâm Tý 1973 Quý Sửu 1975 Ất Mão 1978 Mậu Ngọ 1979 Kỷ Mùi 1981 Tân Dậu 1982 Nhâm Tuất 1986 Bính Dần 1987 Đinh Mão 1988 Mậu Thìn

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Dần với từng tuổi bố mẹ

  • 1966 Bính Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 1967 Đinh Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Thiên Hà Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 1968 Mậu Thân – KỵĐịa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1969 Kỷ Dậu – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Trạch Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1970 Canh Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 1971 Tân Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Thoa Xuyến Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 1972 Nhâm Tý – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 1973 Quý Sửu – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tang Đố Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 1974 Giáp Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Tùng Bách Mộc); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 1975 Ất Mão – HợpThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 1976 Bính Thìn – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1977 Đinh Tỵ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1978 Mậu Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 1979 Kỷ Mùi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 1980 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Tùng Bách Mộc); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 1981 Tân Dậu – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 1982 Nhâm Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Tùng Bách Mộc)
  • 1983 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Tùng Bách Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
  • 1984 Giáp Tý – KỵThiên can xung (Giáp – Canh); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 1985 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Tùng Bách Mộc)
  • 1986 Bính Dần – HợpCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 1987 Đinh Mão – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Tùng Bách Mộc)
  • 1988 Mậu Thìn – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tùng Bách Mộc)
  • 1989 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tùng Bách Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 1990 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tùng Bách Mộc)
  • 1991 Tân Mùi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tùng Bách Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›