Xem tuổi · năm Kỷ Hợi

Sinh con năm 2019 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 2019 (từ Tết 5/2/2019) là tuổi Kỷ Hợi, mệnh Bình Địa Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 2019?

1975 Ất Mão 1978 Mậu Ngọ 1979 Kỷ Mùi 1981 Tân Dậu 1982 Nhâm Tuất 1987 Đinh Mão 1988 Mậu Thìn 1994 Giáp Tuất 1996 Bính Tý 1997 Đinh Sửu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Kỷ Hợi với từng tuổi bố mẹ

  • 1975 Ất Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Khê Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 1976 Bính Thìn – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1977 Đinh Tỵ – KỵĐịa chi lục xung (Tỵ – Hợi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Sa Trung Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1978 Mậu Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 1979 Kỷ Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thiên Thượng Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 1980 Canh Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Bình Địa Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
  • 1981 Tân Dậu – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Thạch Lựu Mộc – Bình Địa Mộc)
  • 1982 Nhâm Tuất – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 1983 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Hải Thủy – Bình Địa Mộc); Tự hình (Hợi – Hợi)
  • 1984 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Bình Địa Mộc)
  • 1985 Ất Sửu – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Hải Trung Kim – Bình Địa Mộc)
  • 1986 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Bình Địa Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi)
  • 1987 Đinh Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Lư Trung Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 1988 Mậu Thìn – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Bình Địa Mộc)
  • 1989 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Bình Địa Mộc); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
  • 1990 Canh Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1991 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1992 Nhâm Thân – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Bình Địa Mộc)
  • 1993 Quý Dậu – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Bình Địa Mộc)
  • 1994 Giáp Tuất – HợpThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Bình Địa Mộc)
  • 1995 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Bình Địa Mộc); Tự hình (Hợi – Hợi)
  • 1996 Bính Tý – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 1997 Đinh Sửu – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Bình Địa Mộc)
  • 1998 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 1999 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Bình Địa Mộc)
  • 2000 Canh Thìn – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Bình Địa Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›