Tuổi con Đinh Tỵ với từng tuổi bố mẹ
- 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Sa Trung Thổ); Thiên can xung (Quý – Đinh)
- 1934 Giáp Tuất – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ)
- 1935 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
- 1936 Bính Tý – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
- 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
- 1938 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
- 1939 Kỷ Mão – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ)
- 1940 Canh Thìn – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ)
- 1941 Tân Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ)
- 1942 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
- 1943 Quý Mùi – KỵThiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
- 1944 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
- 1945 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
- 1946 Bính Tuất – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ)
- 1947 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
- 1948 Mậu Tý – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ)
- 1949 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ)
- 1950 Canh Dần – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
- 1951 Tân Mão – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
- 1952 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
- 1953 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Quý – Đinh); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
- 1954 Giáp Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ)
- 1955 Ất Mùi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ)
- 1956 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ)
- 1957 Đinh Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ)
- 1958 Mậu Tuất – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bình Địa Mộc – Sa Trung Thổ)