Tuổi con Kỷ Mùi với từng tuổi bố mẹ
- 1935 Ất Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
- 1936 Bính Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1937 Đinh Sửu – KỵĐịa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1938 Mậu Dần – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
- 1939 Kỷ Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
- 1940 Canh Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 1941 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 1942 Nhâm Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 1943 Quý Mùi – HợpCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 1944 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1945 Ất Dậu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1946 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
- 1947 Đinh Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa)
- 1948 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
- 1949 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
- 1950 Canh Dần – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 1951 Tân Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 1952 Nhâm Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1953 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Thiên Thượng Hỏa)
- 1954 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Giáp – Kỷ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 1955 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Thiên Thượng Hỏa)
- 1956 Bính Thân – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
- 1957 Đinh Dậu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Thiên Thượng Hỏa)
- 1958 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi)
- 1959 Kỷ Hợi – HợpĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Thiên Thượng Hỏa)
- 1960 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Thiên Thượng Hỏa); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)