Xem tuổi · năm Tân Dậu

Sinh con năm 1981 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1981 (từ Tết 5/2/1981) là tuổi Tân Dậu, mệnh Thạch Lựu Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1981?

1937 Đinh Sửu 1943 Quý Mùi 1944 Giáp Thân 1949 Kỷ Sửu 1950 Canh Dần 1952 Nhâm Thìn 1953 Quý Tỵ 1956 Bính Thân 1959 Kỷ Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Dậu với từng tuổi bố mẹ

  • 1937 Đinh Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1938 Mậu Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1939 Kỷ Mão – KỵĐịa chi lục xung (Mão – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1940 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 1941 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 1942 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Thạch Lựu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu)
  • 1943 Quý Mùi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 1944 Giáp Thân – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1945 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Thạch Lựu Mộc); Tự hình (Dậu – Dậu); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 1946 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Bính – Tân); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1947 Đinh Hợi – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1948 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Thạch Lựu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu)
  • 1949 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 1950 Canh Dần – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 1951 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Thạch Lựu Mộc); Địa chi lục xung (Mão – Dậu)
  • 1952 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi lục hợp (Thìn – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1953 Quý Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Dậu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1954 Giáp Ngọ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Dậu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 1955 Ất Mùi – KỵThiên can xung (Ất – Tân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 1956 Bính Thân – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 1957 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dậu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Thạch Lựu Mộc); Tự hình (Dậu – Dậu)
  • 1958 Mậu Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Thạch Lựu Mộc); Địa chi lục hại (Tuất – Dậu)
  • 1959 Kỷ Hợi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 1960 Canh Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1961 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Dậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1962 Nhâm Dần – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kim Bạch Kim – Thạch Lựu Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›