Tuổi con Quý Hợi với từng tuổi bố mẹ
- 1939 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Hải Thủy)
- 1940 Canh Thìn – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Hải Thủy)
- 1941 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Hải Thủy); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
- 1942 Nhâm Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Hải Thủy)
- 1943 Quý Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Hải Thủy)
- 1944 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Hải Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
- 1945 Ất Dậu – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Hải Thủy)
- 1946 Bính Tuất – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
- 1947 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Tự hình (Hợi – Hợi); Thiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
- 1948 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Hải Thủy)
- 1949 Kỷ Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Hải Thủy)
- 1950 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Hải Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi)
- 1951 Tân Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Hải Thủy)
- 1952 Nhâm Thìn – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Hải Thủy)
- 1953 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Hải Thủy); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
- 1954 Giáp Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Hải Thủy)
- 1955 Ất Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Hải Thủy)
- 1956 Bính Thân – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Hải Thủy)
- 1957 Đinh Dậu – KỵThiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Hải Thủy)
- 1958 Mậu Tuất – HợpThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Đại Hải Thủy)
- 1959 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Bình Địa Mộc – Đại Hải Thủy); Tự hình (Hợi – Hợi)
- 1960 Canh Tý – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
- 1961 Tân Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Bích Thượng Thổ – Đại Hải Thủy)
- 1962 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Đại Hải Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi)
- 1963 Quý Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kim Bạch Kim – Đại Hải Thủy)
- 1964 Giáp Thìn – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Phú Đăng Hỏa – Đại Hải Thủy)