Xem tuổi · năm Bính Dần

Sinh con năm 1986 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1986 (từ Tết 9/2/1986) là tuổi Bính Dần, mệnh Lư Trung Hỏa. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1986?

1943 Quý Mùi 1946 Bính Tuất 1948 Mậu Tý 1949 Kỷ Sửu 1950 Canh Dần 1951 Tân Mão 1957 Đinh Dậu 1958 Mậu Tuất 1960 Canh Tý 1961 Tân Sửu 1964 Giáp Thìn

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Dần với từng tuổi bố mẹ

  • 1942 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Lư Trung Hỏa); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 1943 Quý Mùi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Lư Trung Hỏa)
  • 1944 Giáp Thân – KỵĐịa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 1945 Ất Dậu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 1946 Bính Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
  • 1947 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
  • 1948 Mậu Tý – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Lư Trung Hỏa)
  • 1949 Kỷ Sửu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Tích Lịch Hỏa – Lư Trung Hỏa)
  • 1950 Canh Dần – HợpCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Lư Trung Hỏa)
  • 1951 Tân Mão – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tùng Bách Mộc – Lư Trung Hỏa)
  • 1952 Nhâm Thìn – KỵThiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 1953 Quý Tỵ – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Trường Lưu Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 1954 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Lư Trung Hỏa)
  • 1955 Ất Mùi – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sa Trung Kim – Lư Trung Hỏa)
  • 1956 Bính Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Lư Trung Hỏa); Địa chi lục xung (Thân – Dần); Địa chi tương hình (Thân – Dần)
  • 1957 Đinh Dậu – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Hạ Hỏa – Lư Trung Hỏa)
  • 1958 Mậu Tuất – HợpĐịa chi tam hợp (Tuất – Dần); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Lư Trung Hỏa)
  • 1959 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Hợi – Dần); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Bình Địa Mộc – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Dần)
  • 1960 Canh Tý – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
  • 1961 Tân Sửu – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Bích Thượng Thổ – Lư Trung Hỏa)
  • 1962 Nhâm Dần – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Dần (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Lư Trung Hỏa)
  • 1963 Quý Mão – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kim Bạch Kim – Lư Trung Hỏa)
  • 1964 Giáp Thìn – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Lư Trung Hỏa)
  • 1965 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Phú Đăng Hỏa – Lư Trung Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Dần); Địa chi lục hại (Tỵ – Dần); Địa chi tương hình (Tỵ – Dần)
  • 1966 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Dần); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Lư Trung Hỏa)
  • 1967 Đinh Mùi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Thiên Hà Thủy – Lư Trung Hỏa)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›