Xem tuổi · năm Ất Sửu

Sinh con năm 1985 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1985 (từ Tết 21/1/1985) là tuổi Ất Sửu, mệnh Hải Trung Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1985?

1944 Giáp Thân 1945 Ất Dậu 1947 Đinh Hợi 1953 Quý Tỵ 1960 Canh Tý 1962 Nhâm Dần 1963 Quý Mão

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Sửu với từng tuổi bố mẹ

  • 1941 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Hải Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1942 Nhâm Ngọ – KỵĐịa chi lục hại (Ngọ – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Hải Trung Kim)
  • 1943 Quý Mùi – KỵĐịa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Hải Trung Kim)
  • 1944 Giáp Thân – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Hải Trung Kim)
  • 1945 Ất Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Hải Trung Kim)
  • 1946 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Hải Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu)
  • 1947 Đinh Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 1948 Mậu Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 1949 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 1950 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Hải Trung Kim)
  • 1951 Tân Mão – KỵThiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Hải Trung Kim)
  • 1952 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Hải Trung Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu)
  • 1953 Quý Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Hải Trung Kim)
  • 1954 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Hải Trung Kim); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
  • 1955 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Sa Trung Kim – Hải Trung Kim); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
  • 1956 Bính Thân – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 1957 Đinh Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Hạ Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 1958 Mậu Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Hải Trung Kim)
  • 1959 Kỷ Hợi – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bình Địa Mộc – Hải Trung Kim)
  • 1960 Canh Tý – HợpĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Thiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim)
  • 1961 Tân Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bích Thượng Thổ – Hải Trung Kim); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1962 Nhâm Dần – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim)
  • 1963 Quý Mão – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kim Bạch Kim – Hải Trung Kim)
  • 1964 Giáp Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 1965 Ất Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Phú Đăng Hỏa – Hải Trung Kim)
  • 1966 Bính Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Thiên Hà Thủy – Hải Trung Kim); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›