Xem tuổi · năm Canh Thân

Sinh con năm 1980 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1980 (từ Tết 16/2/1980) là tuổi Canh Thân, mệnh Thạch Lựu Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1980?

1936 Bính Tý 1937 Đinh Sửu 1942 Nhâm Ngọ 1943 Quý Mùi 1945 Ất Dậu 1948 Mậu Tý 1949 Kỷ Sửu 1951 Tân Mão 1952 Nhâm Thìn 1956 Bính Thân 1957 Đinh Dậu 1958 Mậu Tuất

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Thân với từng tuổi bố mẹ

  • 1936 Bính Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1937 Đinh Sửu – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1938 Mậu Dần – KỵĐịa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1939 Kỷ Mão – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1940 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 1941 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 1942 Nhâm Ngọ – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 1943 Quý Mùi – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 1944 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Thạch Lựu Mộc); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 1945 Ất Dậu – HợpThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1946 Bính Tuất – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1947 Đinh Hợi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1948 Mậu Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 1949 Kỷ Sửu – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 1950 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Thạch Lựu Mộc); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
  • 1951 Tân Mão – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 1952 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Thạch Lựu Mộc)
  • 1953 Quý Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Thạch Lựu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân)
  • 1954 Giáp Ngọ – KỵThiên can xung (Giáp – Canh); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 1955 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Thạch Lựu Mộc)
  • 1956 Bính Thân – HợpCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 1957 Đinh Dậu – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Thạch Lựu Mộc)
  • 1958 Mậu Tuất – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Thạch Lựu Mộc)
  • 1959 Kỷ Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Bình Địa Mộc – Thạch Lựu Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
  • 1960 Canh Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)
  • 1961 Tân Sửu – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Bích Thượng Thổ – Thạch Lựu Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›