Xem tuổi · năm Bính Thìn

Sinh con năm 1976 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1976 (từ Tết 31/1/1976) là tuổi Bính Thìn, mệnh Sa Trung Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1976?

1933 Quý Dậu 1935 Ất Hợi 1938 Mậu Dần 1941 Tân Tỵ 1947 Đinh Hợi 1948 Mậu Tý 1954 Giáp Ngọ 1956 Bính Thân 1957 Đinh Dậu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Thìn với từng tuổi bố mẹ

  • 1932 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Sa Trung Thổ); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 1933 Quý Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Sa Trung Thổ)
  • 1934 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 1935 Ất Hợi – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 1936 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 1937 Đinh Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 1938 Mậu Dần – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ)
  • 1939 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Sa Trung Thổ); Địa chi lục hại (Mão – Thìn)
  • 1940 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ); Tự hình (Thìn – Thìn)
  • 1941 Tân Tỵ – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Sa Trung Thổ)
  • 1942 Nhâm Ngọ – KỵThiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 1943 Quý Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 1944 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 1945 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 1946 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ); Địa chi lục xung (Tuất – Thìn)
  • 1947 Đinh Hợi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Sa Trung Thổ)
  • 1948 Mậu Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thìn); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 1949 Kỷ Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Thìn)
  • 1950 Canh Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 1951 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Tân – Bính); Địa chi lục hại (Mão – Thìn); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Tùng Bách Mộc – Sa Trung Thổ)
  • 1952 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thìn (địa chi bình hòa); Tự hình (Thìn – Thìn); Thiên can xung (Nhâm – Bính); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 1953 Quý Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Trường Lưu Thủy – Sa Trung Thổ)
  • 1954 Giáp Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ)
  • 1955 Ất Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Sa Trung Kim – Sa Trung Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Thìn)
  • 1956 Bính Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Thìn); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ)
  • 1957 Đinh Dậu – HợpĐịa chi lục hợp (Dậu – Thìn); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Hạ Hỏa – Sa Trung Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›