Xem tuổi · năm Ất Mão

Sinh con năm 1975 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1975 (từ Tết 11/2/1975) là tuổi Ất Mão, mệnh Đại Khê Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1975?

1932 Nhâm Thân 1937 Đinh Sửu 1943 Quý Mùi 1944 Giáp Thân 1950 Canh Dần 1953 Quý Tỵ 1955 Ất Mùi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Ất Mão với từng tuổi bố mẹ

  • 1931 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Thiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 1932 Nhâm Thân – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Đại Khê Thủy)
  • 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Đại Khê Thủy); Địa chi lục xung (Dậu – Mão)
  • 1934 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 1935 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 1936 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Đại Khê Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão)
  • 1937 Đinh Sửu – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 1938 Mậu Dần – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 1939 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 1940 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Khê Thủy); Địa chi lục hại (Thìn – Mão)
  • 1941 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Đại Khê Thủy); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1942 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Khê Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão)
  • 1943 Quý Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Đại Khê Thủy)
  • 1944 Giáp Thân – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 1945 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Đại Khê Thủy); Địa chi lục xung (Dậu – Mão)
  • 1946 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tuất – Mão); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 1947 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mão); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Đại Khê Thủy)
  • 1948 Mậu Tý – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tý – Mão); Địa chi tương hình (Tý – Mão); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 1949 Kỷ Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Đại Khê Thủy)
  • 1950 Canh Dần – HợpThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Khê Thủy)
  • 1951 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mão (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tùng Bách Mộc – Đại Khê Thủy); Thiên can xung (Tân – Ất)
  • 1952 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Khê Thủy); Địa chi lục hại (Thìn – Mão)
  • 1953 Quý Tỵ – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Trường Lưu Thủy – Đại Khê Thủy)
  • 1954 Giáp Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Khê Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Ngọ – Mão)
  • 1955 Ất Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Mão); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Sa Trung Kim – Đại Khê Thủy)
  • 1956 Bính Thân – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Hạ Hỏa – Đại Khê Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›