Tuổi con Quý Sửu với từng tuổi bố mẹ
- 1929 Kỷ Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tang Đố Mộc)
- 1930 Canh Ngọ – KỵĐịa chi lục hại (Ngọ – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tang Đố Mộc)
- 1931 Tân Mùi – KỵĐịa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tang Đố Mộc)
- 1932 Nhâm Thân – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Tang Đố Mộc)
- 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Tang Đố Mộc)
- 1934 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Tang Đố Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu)
- 1935 Ất Hợi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Tang Đố Mộc)
- 1936 Bính Tý – HợpĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Tang Đố Mộc)
- 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Tang Đố Mộc); Thiên can xung (Đinh – Quý)
- 1938 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Tang Đố Mộc)
- 1939 Kỷ Mão – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Tang Đố Mộc)
- 1940 Canh Thìn – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Tang Đố Mộc)
- 1941 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Tang Đố Mộc)
- 1942 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Tang Đố Mộc); Địa chi lục hại (Ngọ – Sửu)
- 1943 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Tang Đố Mộc); Địa chi lục xung (Mùi – Sửu); Địa chi tương hình (Mùi – Sửu)
- 1944 Giáp Thân – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Tang Đố Mộc)
- 1945 Ất Dậu – HợpĐịa chi tam hợp (Dậu – Sửu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Tang Đố Mộc)
- 1946 Bính Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Sửu); Địa chi tương hình (Tuất – Sửu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Tang Đố Mộc)
- 1947 Đinh Hợi – KỵThiên can xung (Đinh – Quý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Tang Đố Mộc)
- 1948 Mậu Tý – HợpĐịa chi lục hợp (Tý – Sửu); Thiên can hợp (Mậu – Quý); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Tang Đố Mộc)
- 1949 Kỷ Sửu – HợpCùng tuổi Sửu (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Tang Đố Mộc)
- 1950 Canh Dần – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Tang Đố Mộc)
- 1951 Tân Mão – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Tang Đố Mộc)
- 1952 Nhâm Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Tang Đố Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Sửu)
- 1953 Quý Tỵ – HợpĐịa chi tam hợp (Tỵ – Sửu); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Tang Đố Mộc)
- 1954 Giáp Ngọ – KỵĐịa chi lục hại (Ngọ – Sửu); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Sa Trung Kim – Tang Đố Mộc)