Xem tuổi · năm Nhâm Tý

Sinh con năm 1972 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1972 (từ Tết 15/2/1972) là tuổi Nhâm Tý, mệnh Tang Đố Mộc. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1972?

1928 Mậu Thìn 1929 Kỷ Tỵ 1934 Giáp Tuất 1935 Ất Hợi 1937 Đinh Sửu 1944 Giáp Thân 1948 Mậu Tý 1949 Kỷ Sửu 1950 Canh Dần 1952 Nhâm Thìn 1953 Quý Tỵ

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Nhâm Tý với từng tuổi bố mẹ

  • 1928 Mậu Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tang Đố Mộc)
  • 1929 Kỷ Tỵ – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Đại Lâm Mộc – Tang Đố Mộc)
  • 1930 Canh Ngọ – KỵĐịa chi lục xung (Ngọ – Tý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 1931 Tân Mùi – KỵĐịa chi lục hại (Mùi – Tý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Lộ Bàng Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 1932 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Tang Đố Mộc)
  • 1933 Quý Dậu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Kiếm Phong Kim – Tang Đố Mộc)
  • 1934 Giáp Tuất – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Tang Đố Mộc)
  • 1935 Ất Hợi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Tang Đố Mộc)
  • 1936 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Tang Đố Mộc); Thiên can xung (Bính – Nhâm)
  • 1937 Đinh Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Thiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Giản Hạ Thủy – Tang Đố Mộc)
  • 1938 Mậu Dần – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 1939 Kỷ Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Thành Đầu Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 1940 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Tang Đố Mộc)
  • 1941 Tân Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Bạch Lạp Kim – Tang Đố Mộc)
  • 1942 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Tang Đố Mộc); Địa chi lục xung (Ngọ – Tý)
  • 1943 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Dương Liễu Mộc – Tang Đố Mộc); Địa chi lục hại (Mùi – Tý)
  • 1944 Giáp Thân – HợpĐịa chi tam hợp (Thân – Tý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Tang Đố Mộc)
  • 1945 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Tuyền Trung Thủy – Tang Đố Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Tý)
  • 1946 Bính Tuất – KỵThiên can xung (Bính – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 1947 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Đinh – Nhâm); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Ốc Thượng Thổ – Tang Đố Mộc)
  • 1948 Mậu Tý – HợpCùng tuổi Tý (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Tang Đố Mộc)
  • 1949 Kỷ Sửu – HợpĐịa chi lục hợp (Sửu – Tý); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Tang Đố Mộc)
  • 1950 Canh Dần – HợpMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Tang Đố Mộc)
  • 1951 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Mộc (bình hòa: Tùng Bách Mộc – Tang Đố Mộc); Cùng nhóm tứ hành xung (Mão – Tý); Địa chi tương hình (Mão – Tý)
  • 1952 Nhâm Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Tý); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Tang Đố Mộc)
  • 1953 Quý Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Trường Lưu Thủy – Tang Đố Mộc)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›