Xem tuổi · năm Canh Tuất

Sinh con năm 1970 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1970 (từ Tết 6/2/1970) là tuổi Canh Tuất, mệnh Thoa Xuyến Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1970?

1930 Canh Ngọ 1932 Nhâm Thân 1936 Bính Tý 1938 Mậu Dần 1939 Kỷ Mão 1941 Tân Tỵ 1946 Bính Tuất 1947 Đinh Hợi

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Canh Tuất với từng tuổi bố mẹ

  • 1926 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1927 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1928 Mậu Thìn – KỵĐịa chi lục xung (Thìn – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1929 Kỷ Tỵ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1930 Canh Ngọ – HợpĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1931 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất)
  • 1932 Nhâm Thân – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim)
  • 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 1934 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Giáp – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1935 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1936 Bính Tý – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim)
  • 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất)
  • 1938 Mậu Dần – HợpĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1939 Kỷ Mão – HợpĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1940 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục xung (Thìn – Tuất)
  • 1941 Tân Tỵ – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim)
  • 1942 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Ngọ – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1943 Quý Mùi – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mùi – Tuất); Địa chi tương hình (Mùi – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1944 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Thiên can xung (Giáp – Canh)
  • 1945 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Ất – Canh); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục hại (Dậu – Tuất)
  • 1946 Bính Tuất – HợpCùng tuổi Tuất (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1947 Đinh Hợi – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1948 Mậu Tý – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1949 Kỷ Sửu – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Sửu – Tuất); Địa chi tương hình (Sửu – Tuất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1950 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1951 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mão – Tuất); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›