Xem tuổi · năm Mậu Thân

Sinh con năm 1968 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1968 (từ Tết 29/1/1968) là tuổi Mậu Thân, mệnh Đại Trạch Thổ. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1968?

1924 Giáp Tý 1925 Ất Sửu 1927 Đinh Mão 1930 Canh Ngọ 1931 Tân Mùi 1932 Nhâm Thân 1933 Quý Dậu 1934 Giáp Tuất 1939 Kỷ Mão 1940 Canh Thìn 1946 Bính Tuất 1948 Mậu Tý 1949 Kỷ Sửu

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Mậu Thân với từng tuổi bố mẹ

  • 1924 Giáp Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 1925 Ất Sửu – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Hải Trung Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 1926 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Đại Trạch Thổ); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
  • 1927 Đinh Mão – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lư Trung Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 1928 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 1929 Kỷ Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Đại Lâm Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 1930 Canh Ngọ – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 1931 Tân Mùi – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Lộ Bàng Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 1932 Nhâm Thân – HợpCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 1933 Quý Dậu – HợpThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Kiếm Phong Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 1934 Giáp Tuất – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 1935 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Sơn Đầu Hỏa – Đại Trạch Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
  • 1936 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 1937 Đinh Sửu – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Giản Hạ Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 1938 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Đại Trạch Thổ); Địa chi lục xung (Dần – Thân); Địa chi tương hình (Dần – Thân)
  • 1939 Kỷ Mão – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Thành Đầu Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 1940 Canh Thìn – HợpĐịa chi tam hợp (Thìn – Thân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Đại Trạch Thổ)
  • 1941 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Tỵ – Thân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Bạch Lạp Kim – Đại Trạch Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Tỵ – Thân); Địa chi tương hình (Tỵ – Thân)
  • 1942 Nhâm Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 1943 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Quý – Mậu); Mệnh tương khắc: Mộc khắc Thổ (Dương Liễu Mộc – Đại Trạch Thổ)
  • 1944 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Thân (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 1945 Ất Dậu – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Tuyền Trung Thủy – Đại Trạch Thổ)
  • 1946 Bính Tuất – HợpMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Đại Trạch Thổ)
  • 1947 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thổ (bình hòa: Ốc Thượng Thổ – Đại Trạch Thổ); Cùng nhóm tứ hành xung (Hợi – Thân); Địa chi lục hại (Hợi – Thân)
  • 1948 Mậu Tý – HợpĐịa chi tam hợp (Tý – Thân); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Đại Trạch Thổ)
  • 1949 Kỷ Sửu – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Tích Lịch Hỏa – Đại Trạch Thổ)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›