Xem tuổi · năm Bính Ngọ

Sinh con năm 1966 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1966 (từ Tết 21/1/1966) là tuổi Bính Ngọ, mệnh Thiên Hà Thủy. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1966?

1923 Quý Hợi 1928 Mậu Thìn 1929 Kỷ Tỵ 1940 Canh Thìn 1941 Tân Tỵ 1943 Quý Mùi 1944 Giáp Thân

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Bính Ngọ với từng tuổi bố mẹ

  • 1922 Nhâm Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Thiên Hà Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 1923 Quý Hợi – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Thiên Hà Thủy)
  • 1924 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Thiên Hà Thủy); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 1925 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Thiên Hà Thủy); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 1926 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Thiên Hà Thủy)
  • 1927 Đinh Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Thiên Hà Thủy)
  • 1928 Mậu Thìn – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Thiên Hà Thủy)
  • 1929 Kỷ Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Thiên Hà Thủy)
  • 1930 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Thiên Hà Thủy)
  • 1931 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Thiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Thiên Hà Thủy)
  • 1932 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Thiên Hà Thủy); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Thiên Hà Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 1934 Giáp Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Thiên Hà Thủy)
  • 1935 Ất Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Thiên Hà Thủy)
  • 1936 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Thiên Hà Thủy); Địa chi lục xung (Tý – Ngọ)
  • 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Thiên Hà Thủy); Địa chi lục hại (Sửu – Ngọ)
  • 1938 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dần – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Thiên Hà Thủy)
  • 1939 Kỷ Mão – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Mão – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Thiên Hà Thủy)
  • 1940 Canh Thìn – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Thiên Hà Thủy)
  • 1941 Tân Tỵ – HợpThiên can hợp (Tân – Bính); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Thiên Hà Thủy)
  • 1942 Nhâm Ngọ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Ngọ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Thiên Hà Thủy); Tự hình (Ngọ – Ngọ); Thiên can xung (Nhâm – Bính)
  • 1943 Quý Mùi – HợpĐịa chi lục hợp (Mùi – Ngọ); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Thiên Hà Thủy)
  • 1944 Giáp Thân – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Thiên Hà Thủy)
  • 1945 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Thiên Hà Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Dậu – Ngọ)
  • 1946 Bính Tuất – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Tuất – Ngọ); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Thiên Hà Thủy)
  • 1947 Đinh Hợi – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Thiên Hà Thủy)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›