Tuổi con Ất Tỵ với từng tuổi bố mẹ
- 1921 Tân Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Thạch Lựu Mộc – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Tân – Ất)
- 1922 Nhâm Tuất – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1923 Quý Hợi – KỵĐịa chi lục xung (Hợi – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Đại Hải Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1924 Giáp Tý – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1925 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Hải Trung Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1926 Bính Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
- 1927 Đinh Mão – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Lư Trung Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
- 1928 Mậu Thìn – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 1929 Kỷ Tỵ – HợpCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Đại Lâm Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 1930 Canh Ngọ – HợpThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa)
- 1931 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Lộ Bàng Thổ – Phú Đăng Hỏa); Thiên can xung (Tân – Ất)
- 1932 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Kiếm Phong Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1934 Giáp Tuất – HợpMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa)
- 1935 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Hỏa (bình hòa: Sơn Đầu Hỏa – Phú Đăng Hỏa); Địa chi lục xung (Hợi – Tỵ)
- 1936 Bính Tý – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Sửu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Giản Hạ Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1938 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Tỵ); Địa chi lục hại (Dần – Tỵ); Địa chi tương hình (Dần – Tỵ)
- 1939 Kỷ Mão – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Thành Đầu Thổ – Phú Đăng Hỏa)
- 1940 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵThiên can hợp (Canh – Ất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1941 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Tỵ (địa chi bình hòa); Thiên can xung (Tân – Ất); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Bạch Lạp Kim – Phú Đăng Hỏa)
- 1942 Nhâm Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 1943 Quý Mùi – HợpMệnh tương sinh: Mộc sinh Hỏa (Dương Liễu Mộc – Phú Đăng Hỏa)
- 1944 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Thân – Tỵ); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Tỵ); Địa chi tương hình (Thân – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1945 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Dậu – Tỵ); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tuyền Trung Thủy – Phú Đăng Hỏa)
- 1946 Bính Tuất – HợpMệnh tương sinh: Hỏa sinh Thổ (Ốc Thượng Thổ – Phú Đăng Hỏa)