Tuổi con Đinh Mùi với từng tuổi bố mẹ
- 1923 Quý Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Đại Hải Thủy – Thiên Hà Thủy); Thiên can xung (Quý – Đinh)
- 1924 Giáp Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Thiên Hà Thủy); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
- 1925 Ất Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Hải Trung Kim – Thiên Hà Thủy); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
- 1926 Bính Dần – KỵMệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Thiên Hà Thủy)
- 1927 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Lư Trung Hỏa – Thiên Hà Thủy)
- 1928 Mậu Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Thiên Hà Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi)
- 1929 Kỷ Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Đại Lâm Mộc – Thiên Hà Thủy)
- 1930 Canh Ngọ – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Thiên Hà Thủy)
- 1931 Tân Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Lộ Bàng Thổ – Thiên Hà Thủy)
- 1932 Nhâm Thân – HợpThiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Thiên Hà Thủy)
- 1933 Quý Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Kiếm Phong Kim – Thiên Hà Thủy); Thiên can xung (Quý – Đinh)
- 1934 Giáp Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Thiên Hà Thủy)
- 1935 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Sơn Đầu Hỏa – Thiên Hà Thủy)
- 1936 Bính Tý – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Thiên Hà Thủy); Địa chi lục hại (Tý – Mùi)
- 1937 Đinh Sửu – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Giản Hạ Thủy – Thiên Hà Thủy); Địa chi lục xung (Sửu – Mùi); Địa chi tương hình (Sửu – Mùi)
- 1938 Mậu Dần – KỵMệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Thiên Hà Thủy)
- 1939 Kỷ Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Mùi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Thành Đầu Thổ – Thiên Hà Thủy)
- 1940 Canh Thìn – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Thiên Hà Thủy); Cùng nhóm tứ hành xung (Thìn – Mùi)
- 1941 Tân Tỵ – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Bạch Lạp Kim – Thiên Hà Thủy)
- 1942 Nhâm Ngọ – HợpĐịa chi lục hợp (Ngọ – Mùi); Thiên can hợp (Nhâm – Đinh); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Thiên Hà Thủy)
- 1943 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Mùi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thủy sinh Mộc (Dương Liễu Mộc – Thiên Hà Thủy); Thiên can xung (Quý – Đinh)
- 1944 Giáp Thân – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Thiên Hà Thủy)
- 1945 Ất Dậu – HợpMệnh cùng hành Thủy (bình hòa: Tuyền Trung Thủy – Thiên Hà Thủy)
- 1946 Bính Tuất – KỵCùng nhóm tứ hành xung (Tuất – Mùi); Địa chi tương hình (Tuất – Mùi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Thiên Hà Thủy)
- 1947 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Hợi – Mùi); Mệnh tương khắc: Thổ khắc Thủy (Ốc Thượng Thổ – Thiên Hà Thủy)
- 1948 Mậu Tý – KỵĐịa chi lục hại (Tý – Mùi); Mệnh tương khắc: Thủy khắc Hỏa (Tích Lịch Hỏa – Thiên Hà Thủy)