Xem tuổi · năm Tân Hợi

Sinh con năm 1971 hợp tuổi bố mẹ nào?

Con sinh năm âm lịch 1971 (từ Tết 27/1/1971) là tuổi Tân Hợi, mệnh Thoa Xuyến Kim. Bảng dưới so tuổi con với từng năm sinh của bố hoặc mẹ theo địa chi, thiên can và ngũ hành nạp âm.

Bố mẹ tuổi nào hợp sinh con năm 1971?

1930 Canh Ngọ 1931 Tân Mùi 1933 Quý Dậu 1936 Bính Tý 1937 Đinh Sửu 1939 Kỷ Mão 1940 Canh Thìn 1946 Bính Tuất 1952 Nhâm Thìn

Chỉ có điểm hợp, không gặp điểm xung kỵ nào. Có năm sinh cụ thể của cả bố và mẹ thì dùng xem sinh con hợp tuổi bố mẹ.

Tuổi con Tân Hợi với từng tuổi bố mẹ

  • 1927 Đinh Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Lư Trung Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1928 Mậu Thìn – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1929 Kỷ Tỵ – KỵĐịa chi lục xung (Tỵ – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Đại Lâm Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1930 Canh Ngọ – HợpMệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1931 Tân Mùi – HợpĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Lộ Bàng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1932 Nhâm Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
  • 1933 Quý Dậu – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Kiếm Phong Kim – Thoa Xuyến Kim)
  • 1934 Giáp Tuất – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1935 Ất Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Tự hình (Hợi – Hợi); Thiên can xung (Ất – Tân); Mệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Sơn Đầu Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1936 Bính Tý – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim)
  • 1937 Đinh Sửu – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Giản Hạ Thủy – Thoa Xuyến Kim)
  • 1938 Mậu Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi)
  • 1939 Kỷ Mão – HợpĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Thành Đầu Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1940 Canh Thìn – HợpMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim)
  • 1941 Tân Tỵ – Vừa hợp vừa kỵMệnh cùng hành Kim (bình hòa: Bạch Lạp Kim – Thoa Xuyến Kim); Địa chi lục xung (Tỵ – Hợi)
  • 1942 Nhâm Ngọ – KỵMệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1943 Quý Mùi – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mùi – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Dương Liễu Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1944 Giáp Thân – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Cùng nhóm tứ hành xung (Thân – Hợi); Địa chi lục hại (Thân – Hợi)
  • 1945 Ất Dậu – Vừa hợp vừa kỵMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Tuyền Trung Thủy – Thoa Xuyến Kim); Thiên can xung (Ất – Tân)
  • 1946 Bính Tuất – HợpThiên can hợp (Bính – Tân); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim)
  • 1947 Đinh Hợi – Vừa hợp vừa kỵCùng tuổi Hợi (địa chi bình hòa); Mệnh tương sinh: Thổ sinh Kim (Ốc Thượng Thổ – Thoa Xuyến Kim); Tự hình (Hợi – Hợi)
  • 1948 Mậu Tý – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1949 Kỷ Sửu – KỵMệnh tương khắc: Hỏa khắc Kim (Tích Lịch Hỏa – Thoa Xuyến Kim)
  • 1950 Canh Dần – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi lục hợp (Dần – Hợi); Cùng nhóm tứ hành xung (Dần – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1951 Tân Mão – Vừa hợp vừa kỵĐịa chi tam hợp (Mão – Hợi); Mệnh tương khắc: Kim khắc Mộc (Tùng Bách Mộc – Thoa Xuyến Kim)
  • 1952 Nhâm Thìn – HợpMệnh tương sinh: Kim sinh Thủy (Trường Lưu Thủy – Thoa Xuyến Kim)

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›