Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1968

Tháng 9/1968 có 7 ngày tốt để xuất hành: 2/9, 4/9, 8/9, 12/9, 20/9, 22/9, 27/9.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 9/1968

  1. 2/9 Thứ Hai

    Tốt 10/7 âm lịch · ngày Ất Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Trương

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 4/9 Thứ Tư

    Tốt 12/7 âm lịch · ngày Đinh Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Chẩn

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 8/9 Chủ Nhật

    Rất tốt 16/7 âm lịch · ngày Tân Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/9 Thứ Năm

    Tốt 20/7 âm lịch · ngày Ất Dậu · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 20/9 Thứ Sáu

    Rất tốt 28/7 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thành · sao Lâu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 22/9 Chủ Nhật

    Tốt 1/8 âm lịch · ngày Ất Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Mão

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  7. 27/9 Thứ Sáu

    Tốt 6/8 âm lịch · ngày Canh Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Quỷ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›