Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 9 năm 1968

Thứ Bảy, ngày 7/8 âm lịch – ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 28 Tháng 9, 1968 Thứ Bảy
Âm lịch 7 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Tân Sửu
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/9/1968 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Liễu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Liễu xấu)

Ngày 28/9/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Sửu Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/9/1968

Ngày 28/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 28/9/1968 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Mậu Thân (7/8/1968 âm lịch).

Ngày 28/9/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Sửu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 28/9/1968 là thứ mấy?

Ngày 28/9/1968 là thứ bảy.

Ngày 28/9/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Liễu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/9/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›