Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 22 tháng 9 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 1/8 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 22 Tháng 9, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Bạch lộ

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Khai · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 22/9/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 22/9/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 22/9/1968

Ngày 22/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 22/9/1968 dương lịch là ngày 1 tháng Tám năm Mậu Thân (1/8/1968 âm lịch).

Ngày 22/9/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Bạch lộ, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 22/9/1968 là thứ mấy?

Ngày 22/9/1968 là chủ nhật.

Ngày 22/9/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Khai (rất tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 22/9/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›