Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 9 năm 1968

Chủ Nhật, ngày 8/8 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 29 Tháng 9, 1968 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Chấp · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 29/9/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 29/9/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/9/1968

Ngày 29/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/9/1968 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Mậu Thân (8/8/1968 âm lịch).

Ngày 29/9/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 29/9/1968 là thứ mấy?

Ngày 29/9/1968 là chủ nhật.

Ngày 29/9/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Chấp (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/9/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›