Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 9 năm 1968

Thứ Hai, ngày 2/8 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 23 Tháng 9, 1968 Thứ Hai
Âm lịch 2 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Bính Thân
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Bế · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 23/9/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 23/9/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/9/1968

Ngày 23/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 23/9/1968 dương lịch là ngày 2 tháng Tám năm Mậu Thân (2/8/1968 âm lịch).

Ngày 23/9/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 23/9/1968 là thứ mấy?

Ngày 23/9/1968 là thứ hai.

Ngày 23/9/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Bế (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/9/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›