Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1968

Thứ Tư, ngày 4/8 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 25 Tháng 9, 1968 Thứ Tư
Âm lịch 4 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Trừ · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 25/9/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 25/9/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/9/1968

Ngày 25/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 25/9/1968 dương lịch là ngày 4 tháng Tám năm Mậu Thân (4/8/1968 âm lịch).

Ngày 25/9/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/9/1968 là thứ mấy?

Ngày 25/9/1968 là thứ tư.

Ngày 25/9/1968 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Trừ (tốt vừa), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/9/1968

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›