Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 9 năm 1968

Thứ Sáu, ngày 6/8 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 27 Tháng 9, 1968 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Canh Tý
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Bình · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/9/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 27/9/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/9/1968

Ngày 27/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 27/9/1968 dương lịch là ngày 6 tháng Tám năm Mậu Thân (6/8/1968 âm lịch).

Ngày 27/9/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/9/1968 là thứ mấy?

Ngày 27/9/1968 là thứ sáu.

Ngày 27/9/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Bình (tốt vừa), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/9/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›