Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 9 năm 1968

Thứ Hai, ngày 9/8 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân.

Dương lịch 30 Tháng 9, 1968 Thứ Hai
Âm lịch 9 Tháng Tám (đủ) Năm Mậu Thân
Ngày
Quý Mão
Tháng
Tân Dậu
Năm
Mậu Thân
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/9/1968 hợp làm việc gì?

Ngày 30/9/1968 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Mậu Thân: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/9/1968

Ngày 30/9/1968 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 30/9/1968 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Mậu Thân (9/8/1968 âm lịch).

Ngày 30/9/1968 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân (năm con Khỉ), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 30/9/1968 là thứ mấy?

Ngày 30/9/1968 là thứ hai.

Ngày 30/9/1968 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/9/1968

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›