Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1939

Tháng 8/1939 có 7 ngày tốt để xuất hành: 2/8, 5/8, 20/8, 23/8, 24/8, 29/8, 30/8.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 8/1939

  1. 2/8 Thứ Tư

    Tốt 17/6 âm lịch · ngày Tân Mùi · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 5/8 Thứ Bảy

    Rất tốt 20/6 âm lịch · ngày Giáp Tuất · Thanh Long hoàng đạo · trực Bình · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 20/8 Chủ Nhật

    Tốt 6/7 âm lịch · ngày Kỷ Sửu · Minh Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Phòng

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 23/8 Thứ Tư

    Rất tốt 9/7 âm lịch · ngày Nhâm Thìn · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Thành · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  5. 24/8 Thứ Năm

    Tốt 10/7 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Đẩu

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  6. 29/8 Thứ Ba

    Tốt 15/7 âm lịch · ngày Mậu Tuất · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Mãn · sao Thất

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  7. 30/8 Thứ Tư

    Tốt 16/7 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Câu Trần hắc đạo · trực Bình · sao Bích

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›