Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 8 năm 1939

Thứ Hai, ngày 29/6 âm lịch – ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 14 Tháng 8, 1939 Thứ Hai
Âm lịch 29 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Quý Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/8/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 14/8/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Mùi Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/8/1939

Ngày 14/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 14/8/1939 dương lịch là ngày 29 tháng Sáu năm Kỷ Mão (29/6/1939 âm lịch).

Ngày 14/8/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/8/1939 là thứ mấy?

Ngày 14/8/1939 là thứ hai.

Ngày 14/8/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/8/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›