Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 8 năm 1939

Thứ Tư, ngày 24/6 âm lịch – ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 9 Tháng 8, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Mậu Dần
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/8/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 9/8/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Mậu Thổ, Dần Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/8/1939

Ngày 9/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/8/1939 dương lịch là ngày 24 tháng Sáu năm Kỷ Mão (24/6/1939 âm lịch).

Ngày 9/8/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Dần, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 9/8/1939 là thứ mấy?

Ngày 9/8/1939 là thứ tư.

Ngày 9/8/1939 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/8/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›