Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 8 năm 1939

Thứ Sáu, ngày 4/7 âm lịch – ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 18 Tháng 8, 1939 Thứ Sáu
Âm lịch 4 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Đinh Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/8/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 18/8/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Đinh Hỏa, Hợi Thủy: chi khắc can (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Ốc Thượng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/8/1939

Ngày 18/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 18/8/1939 dương lịch là ngày 4 tháng Bảy năm Kỷ Mão (4/7/1939 âm lịch).

Ngày 18/8/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/8/1939 là thứ mấy?

Ngày 18/8/1939 là thứ sáu.

Ngày 18/8/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/8/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›