Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 8 năm 1939

Thứ Tư, ngày 16/7 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 30 Tháng 8, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 16 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Xử thử

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bình · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 30/8/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 30/8/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/8/1939

Ngày 30/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 30/8/1939 dương lịch là ngày 16 tháng Bảy năm Kỷ Mão (16/7/1939 âm lịch).

Ngày 30/8/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Xử thử, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 30/8/1939 là thứ mấy?

Ngày 30/8/1939 là thứ tư.

Ngày 30/8/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bình (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 30/8/1939

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›