Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 8 năm 1939

Thứ Tư, ngày 17/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 2 Tháng 8, 1939 Thứ Tư
Âm lịch 17 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/8/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 2/8/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/8/1939

Ngày 2/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 2/8/1939 dương lịch là ngày 17 tháng Sáu năm Kỷ Mão (17/6/1939 âm lịch).

Ngày 2/8/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 2/8/1939 là thứ mấy?

Ngày 2/8/1939 là thứ tư.

Ngày 2/8/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/8/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›