Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1939

Thứ Sáu, ngày 26/6 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 11 Tháng 8, 1939 Thứ Sáu
Âm lịch 26 Tháng Sáu (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Tân Mùi
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Thành · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/8/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 11/8/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/8/1939

Ngày 11/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 11/8/1939 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Kỷ Mão (26/6/1939 âm lịch).

Ngày 11/8/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 11/8/1939 là thứ mấy?

Ngày 11/8/1939 là thứ sáu.

Ngày 11/8/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Thành (rất tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/8/1939

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›