Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 8 năm 1939

Thứ Ba, ngày 1/7 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão.

Dương lịch 15 Tháng 8, 1939 Thứ Ba
Âm lịch 1 Tháng Bảy (thiếu) Năm Kỷ Mão
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thân
Năm
Kỷ Mão
Tiết khí
Lập thu

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 15/8/1939 hợp làm việc gì?

Ngày 15/8/1939 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Mão: Thành Đầu Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/8/1939

Ngày 15/8/1939 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 15/8/1939 dương lịch là ngày 1 tháng Bảy năm Kỷ Mão (1/7/1939 âm lịch).

Ngày 15/8/1939 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Mão (năm con Mèo), tiết Lập thu, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 15/8/1939 là thứ mấy?

Ngày 15/8/1939 là thứ ba.

Ngày 15/8/1939 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/8/1939

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›