Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1909

Tháng 6/1909 có 10 ngày tốt để xuất hành: 2/6, 3/6, 6/6, 8/6, 13/6, 15/6, 16/6, 18/6, 23/6, 27/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/1909

  1. 2/6 Thứ Tư

    Tốt 15/4 âm lịch · ngày Quý Tỵ · Câu Trần hắc đạo · trực Kiến · sao Chẩn

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  2. 3/6 Thứ Năm

    Tốt 16/4 âm lịch · ngày Giáp Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  3. 6/6 Chủ Nhật

    Tốt 19/4 âm lịch · ngày Đinh Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Phòng

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  4. 8/6 Thứ Ba

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Kỷ Hợi · Kim Đường hoàng đạo · trực Chấp · sao Vĩ

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  5. 13/6 Chủ Nhật

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Hư

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 15/6 Thứ Ba

    Rất tốt 28/4 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thanh Long hoàng đạo · trực Kiến · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 16/6 Thứ Tư

    Tốt 29/4 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Bích

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  8. 18/6 Thứ Sáu

    Rất tốt 1/5 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Lâu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 23/6 Thứ Tư

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Sâm

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  10. 27/6 Chủ Nhật

    Tốt 10/5 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Tinh

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›