Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 1909

Thứ Bảy, ngày 9/5 âm lịch – ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 26 Tháng 6, 1909 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Đinh Tỵ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Bế · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/6/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 26/6/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Đinh Hỏa, Tỵ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/6/1909

Ngày 26/6/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/6/1909 dương lịch là ngày 9 tháng Năm năm Kỷ Dậu (9/5/1909 âm lịch).

Ngày 26/6/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 26/6/1909 là thứ mấy?

Ngày 26/6/1909 là thứ bảy.

Ngày 26/6/1909 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Bế (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/6/1909

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›