Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 6 năm 1909

Chủ Nhật, ngày 10/5 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 27 Tháng 6, 1909 Chủ Nhật
Âm lịch 10 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 27/6/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 27/6/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/6/1909

Ngày 27/6/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/6/1909 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Kỷ Dậu (10/5/1909 âm lịch).

Ngày 27/6/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 27/6/1909 là thứ mấy?

Ngày 27/6/1909 là chủ nhật.

Ngày 27/6/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/6/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›