Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 6 năm 1909

Thứ Hai, ngày 20/4 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 7 Tháng 6, 1909 Thứ Hai
Âm lịch 20 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Tâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/6/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 7/6/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tâm Sao xấu

Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/6/1909

Ngày 7/6/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/6/1909 dương lịch là ngày 20 tháng Tư năm Kỷ Dậu (20/4/1909 âm lịch).

Ngày 7/6/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 7/6/1909 là thứ mấy?

Ngày 7/6/1909 là thứ hai.

Ngày 7/6/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Tâm (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/6/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›