Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 6 năm 1909

Thứ Hai, ngày 4/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 21 Tháng 6, 1909 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Năm (thiếu) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 21/6/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 21/6/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/6/1909

Ngày 21/6/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/6/1909 dương lịch là ngày 4 tháng Năm năm Kỷ Dậu (4/5/1909 âm lịch).

Ngày 21/6/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 21/6/1909 là thứ mấy?

Ngày 21/6/1909 là thứ hai.

Ngày 21/6/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/6/1909

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›