Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 1909

Thứ Sáu, ngày 17/4 âm lịch – ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu.

Dương lịch 4 Tháng 6, 1909 Thứ Sáu
Âm lịch 17 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Dậu
Ngày
Ất Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Dậu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/6/1909 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/1909 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Mùi Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Kỷ Dậu: Đại Trạch Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/1909

Ngày 4/6/1909 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/6/1909 dương lịch là ngày 17 tháng Tư năm Kỷ Dậu (17/4/1909 âm lịch).

Ngày 4/6/1909 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Dậu (năm con Gà), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 4/6/1909 là thứ mấy?

Ngày 4/6/1909 là thứ sáu.

Ngày 4/6/1909 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/6/1909

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›