Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1901

Tháng 6/1901 có 7 ngày tốt để xuất hành: 1/6, 7/6, 10/6, 12/6, 19/6, 21/6, 24/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/1901

  1. 1/6 Thứ Bảy

    Tốt 15/4 âm lịch · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 7/6 Thứ Sáu

    Tốt 21/4 âm lịch · ngày Bính Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Quỷ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  3. 10/6 Thứ Hai

    Tốt 24/4 âm lịch · ngày Kỷ Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Trừ · sao Trương

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 12/6 Thứ Tư

    Tốt 26/4 âm lịch · ngày Tân Dậu · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Chẩn

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 19/6 Thứ Tư

    Tốt 4/5 âm lịch · ngày Mậu Thìn · Thiên Lao hắc đạo · trực Khai · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 21/6 Thứ Sáu

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Ngưu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 24/6 Thứ Hai

    Tốt 9/5 âm lịch · ngày Quý Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Nguy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›