Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1901

Chủ Nhật, ngày 16/4 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 2 Tháng 6, 1901 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Tư (thiếu) Năm Tân Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Phá · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/6/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 2/6/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/6/1901

Ngày 2/6/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 2/6/1901 dương lịch là ngày 16 tháng Tư năm Tân Sửu (16/4/1901 âm lịch).

Ngày 2/6/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Tỵ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 2/6/1901 là thứ mấy?

Ngày 2/6/1901 là chủ nhật.

Ngày 2/6/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/6/1901

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›