Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 6 năm 1901

Chủ Nhật, ngày 15/5 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 30 Tháng 6, 1901 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thu · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 30/6/1901 hợp làm việc gì?

Ngày 30/6/1901 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/6/1901

Ngày 30/6/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/6/1901 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Tân Sửu (15/5/1901 âm lịch).

Ngày 30/6/1901 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 30/6/1901 là thứ mấy?

Ngày 30/6/1901 là chủ nhật.

Ngày 30/6/1901 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/6/1901

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›